tri thức rộng

tri thức rộng

Người đó có tri thức rộng về nhiều lĩnh vực khác nhau.

Định nghĩa

Cụm từ (danh từ): - Kiến thức sâu rộng, bao quát nhiều lĩnh vực: "tri thức rộng" chỉ sự hiểu biết phong phú, không chỉ giới hạn trong một chuyên ngành mở rộng ra nhiều mặt của đời sống, khoa học, văn hóa, xã hội. - Vốn hiểu biết đồ sộ: dùng để mô tả một người kiến thức uyên bác, thông thái, khả năng kết nối áp dụng kiến thức từ nhiều nguồn khác nhau.

dụ sử dụng
  • (Người đó kiến thức uyên bác bao quát cả hai lĩnh vực.)
  • (Cần hiểu biết nhiều lĩnh vực để đưa ra quyết định sáng suốt.)
  • (Vốn hiểu biết phong phú tạo điều kiện cho sự linh hoạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tri thức rộng sâu": kết hợp giữa kiến thức bao quát (rộng) chuyên môn chi tiết (sâu).

    • Một học giả thực thụ cần tri thức rộng sâu trong lĩnh vực nghiên cứu của mình. (Cần vừa hiểu biết tổng quát vừa tinh thông.)
  • "mở rộng tri thức": hành động tăng cường hiểu biết.

    • Đọc sách cách tốt nhất để mở rộng tri thức. (Đọc sách giúp làm giàu kiến thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Tri thức (danh từ): kiến thức, sự hiểu biết nói chung.

    • Tri thức sức mạnh. (Kiến thức mang lại quyền lực.)
  • Rộng (tính từ): phạm vi lớn, bao quát nhiều.

    • Tầm nhìn rộng giúp ông ấy thành công. (Khả năng nhìn xa trông rộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiến thức uyên bác: hiểu biết sâu rộng, thông thái.
  • Hiểu biết sâu rộng: vốn kiến thức phong phú về nhiều mặt.
  • Bác học: người tri thức rộng lớn, thường dùng để chỉ học giả.
Thành ngữ liên quan
  • Mở mang tri thức: làm giàu thêm kiến thức, mở rộng hiểu biết.
    • Du lịch giúp mở mang tri thức về các nền văn hóa khác nhau. (Đi nhiều nơi giúp học hỏi thêm.)